diện tích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bề mặt của một khu đất, thửa ruộng: Chỉ phần mặt bằng cụ thể của một mảnh đất, thửa ruộng dùng trong canh tác, xây dựng hoặc quy hoạch.
- Độ lớn (rộng, hẹp) của một bề mặt phẳng: Chỉ số đo quy mô, độ rộng của một hình phẳng hoặc một mặt bằng nào đó, thường được biểu thị bằng các đơn vị đo lường như mét vuông (m²), hecta (ha),...
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nông dân đã cấy xong toàn bộ diện tích lúa. (Người nông dân đã trồng xong hết phần đất ruộng dành cho cây lúa.)
- Thành phố có kế hoạch mở rộng diện tích công viên. (Thành phố dự định tăng thêm phần đất dành cho công viên.)
- Tính diện tích của một hình chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng. (Xác định độ lớn bề mặt hình chữ nhật bằng phép nhân giữa chiều dài và chiều rộng.)
- Căn hộ này có diện tích sử dụng là 60 mét vuông. (Phần mặt bằng có thể dùng được của căn hộ này là 60 m².)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Diện tích canh tác": Phần đất đai cụ thể được sử dụng để trồng trọt, canh tác nông nghiệp.
- Diện tích canh tác của hợp tác xã năm nay tăng 10%. (Phần đất dùng để sản xuất nông nghiệp của hợp tác xã năm nay lớn hơn năm trước 10%.)
- "Diện tích mặt bằng": Phần đất bằng phẳng, thường dùng để chỉ khu đất dành cho xây dựng công trình.
- Dự án cần một diện tích mặt bằng rộng rãi. (Dự án yêu cầu một khu đất phẳng có kích thước đủ lớn.)
- "Diện tích chiếm đóng": (Dùng trong quân sự, chính trị) Phần lãnh thổ bị một lực lượng kiểm soát.
- Quân đội đã thu hồi lại toàn bộ diện tích chiếm đóng. (Quân đội đã giành lại quyền kiểm soát toàn bộ vùng lãnh thổ bị chiếm giữ trước đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Diện (danh từ): Mặt, bề mặt (thường dùng trong toán học, hình học hoặc văn chương).
- Hình lập phương có sáu diện. (Hình khối lập phương có sáu mặt phẳng.)
- Diện mạo (danh từ): Vẻ bề ngoài, hình thức bên ngoài của một sự vật, sự việc (khác nghĩa với "diện tích").
- Thành phố thay đổi diện mạo sau nhiều năm. (Bộ mặt thành phố trở nên khác sau nhiều năm.)
Từ đồng nghĩa
- Bề mặt: Mặt phẳng của một vật (thường dùng cho vật thể cụ thể hơn là số đo).
- Khu vực: Vùng, phần đất có ranh giới (nhấn mạnh phạm vi hơn là số đo độ lớn).
- Mặt bằng: Khu đất bằng phẳng (thường dùng trong xây dựng, quy hoạch).
Các cụm từ liên quan
- Đo đạc diện tích: Hành động xác định độ lớn của một bề mặt bằng dụng cụ hoặc phép tính.
- Nhân viên đang đo đạc diện tích lô đất. (Người làm công tác đang xác định kích thước mặt bằng của mảnh đất.)
- Tính toán diện tích: Thực hiện các phép tính để tìm ra số đo độ lớn bề mặt.
- Học sinh đang học cách tính toán diện tích các hình học. (Học sinh đang được dạy phương pháp tìm độ lớn của các hình phẳng.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "diện tích")
- dt. 1. Bề mặt của ruộng, đất: cấy xong toàn bộ diện tích mở rộng diện tích trồng hoa màu. 2. Độ rộng hẹp của bề mặt nào đó: diện tích hình thang.